Tổng quan công việc
1. 負責對內部使用者進行MES系統操作說明與教育訓練,提升使用效率並降低操作錯誤。 Hướng dẫn, đào tạo người dùng nội bộ cách sử dụng hệ thống MES nhằm nâng cao hiệu quả vận hành. 2. 與現場使用者溝通並收集需求或系統問題,整理後回饋給開發團隊進行改善。 Trao đổi trực tiếp với người dùng hiện trường, thu thập
yêu cầu:và lỗi hệ thống để phản hồi cho team phát triển. 3. 協助撰寫與維護系統操作文件、使用手冊與培訓教材(中/越文)。 Soạn thảo và cập nhật tài liệu hướng dẫn sử dụng, tài liệu đào tạo bằng tiếng Trung và tiếng Việt. 4. 協助系統測試、上線驗證與使用單位確認作業,並追蹤回饋結果。 Hỗ trợ test hệ thống, xác nhận trước/sau khi hệ thống đưa vào sử dụng chính thức và theo dõi phản hồi từ người dùng. 5. 作為使用單位與系統開發人員之間的溝通橋樑,協助需求釐清、問題轉述與處理進度追蹤。 Đóng vai trò cầu nối giữa người dùng và lập trình viên, hỗ trợ làm rõ
yêu cầu:và theo dõi xử lý vấn đề.
Kỹ năng chính
Yêu cầu
1. 不限科系,具備資訊系統或 IT 相關背景者優先。 Không giới hạn chuyên ngành; ưu tiên ứng viên có nền tảng hoặc kiến thức liên quan đến hệ thống CNTT. 2. 不強制要求經驗;具備 IT 系統、MES 或製造業相關經驗者優先 Không bắt buộc kinh nghiệm; ưu tiên ứng viên từng làm việc với hệ thống IT/MES hoặc môi trường sản xuất 3. 具備從HSK 5 以上中文能力,可使用中文進行日常工作溝通、需求說明與問題回報。 Đạt trình độ tiếng Trung từ HSK 5 trở lên, có thể giao tiếp bằng tiếng Trung trong công việc, trao đổi
yêu cầu:và báo cáo vấn đề. 4. 具備良好溝通與需求整理能力,能以中文與使用者溝通,並清楚轉述需求予開發人員。 Có kỹ năng giao tiếp và tổng hợp
yêu cầu:tốt; có thể trao đổi bằng tiếng Trung với người dùng và truyền đạt rõ ràng cho lập trình viên. 5. 具文件整理與撰寫能力,邏輯清楚。 Có khả năng viết và hệ thống tài liệu rõ ràng. 6. 能協助進行系統測試情境設計,並與使用單位確認測試結果。 Có khả năng hỗ trợ xây dựng kịch bản test và xác nhận kết quả cùng đơn vị sử dụng. 7.可配合內部會議、教育訓練或系統說明場合進行簡報。 Có thể tham gia họp nội bộ, đào tạo hoặc trình bày hướng dẫn hệ thống khi cần. Địa điểm làm việc Bình Dương Lô B_5B_CN, Đường DC, KCN Bàu Bàng, Thị trấn Lai Uyên, Huyện Bàu Bàng, Tỉnh Bình Dương
Quyền lợi
Laptop Chế độ bảo hiểm Du Lịch Phụ cấp Xe đưa đón Đồng phục Chế độ thưởng Chăm sóc sức khỏe Đào tạo Tăng lương Công tác phí Nghỉ phép năm
Thông tin bổ sung
Vận hành
Đại học, Kỹ sư, Hsk, Cambridge Certificate, An Toan Lao Dong
Tiếng Anh, Tieng Trung, Tieng Thai, Tieng Lao
